行政人事
Xíngzhèng rénshì
Hành chính nhân sự

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành chính nhân sự
Ví dụ (3)
xiǎogōng chángxíng zhèngrén shìfàngzàigǎng wèi
Công ty nhỏ thường gộp hành chính nhân sự vào một vị trí.
xíng zhèngrén shìguǎnbàngōngyòngpǐnguǎnyuán gōngdàng àn
Hành chính nhân sự vừa quản văn phòng phẩm vừa quản hồ sơ nhân viên.
cóngxíng zhèngrén shìgǎng wèizhú zhuǎnxiàngzhuān  H R
Cô ấy từ vị trí hành chính nhân sự dần chuyển sang HR chuyên nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây