Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人才库
Réncái kù
Cơ sở dữ liệu ứng viên
Hán việt: nhân tài khố
—

Gợi nhớ

Từ "人才库" (Réncái kù) mang nghĩa "Cơ sở dữ liệu ứng viên", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 才 (cái - tài): "mới" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

人才库
Réncái kù
Cơ sở dữ liệu ứng viên
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cơ sở dữ liệu ứng viên
Ví dụ (3)
gōngsī公司jiànlì建立le了miànxiàng面向jìshù技术gǎngwèi岗位de的réncáikù人才库。
Công ty đã xây dựng kho nhân tài cho các vị trí kỹ thuật.
The company established a talent pool for technical positions.
réncái人才kùlǐ库里de的xìnxī信息xūyào需要jíshí及时gēngxīn更新。
Thông tin trong kho nhân tài cần được cập nhật kịp thời.
Information in the talent pool needs to be updated promptly.
zhāopìn招聘zhuānyuán专员xiān先cóng从réncái人才kùlǐ库里xúnzhǎo寻找héshì合适rénxuǎn人选。
Chuyên viên tuyển dụng tìm ứng viên phù hợp từ kho nhân tài trước.
The recruitment specialist looks for suitable candidates in the talent pool first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây