Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
家长
jiāzhǎng
phụ huynh
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phụ huynh
Ví dụ (3)
jiā家zhǎng长zài在xiào校mén门kǒu口děng等hái zi孩子fàng放xué学。
Phụ huynh đợi con tan học ở cổng trường.
lǎo shī老师měi每xué qī学期dū都huì会zhào kāi召开jiā家zhǎng长huì会。
Giáo viên mỗi học kỳ đều tổ chức họp phụ huynh.
jiā家zhǎng长yīng gāi应该bāng zhù帮助hái zi孩子yǎng chéng养成hǎo好xí guàn习惯。
Phụ huynh nên giúp trẻ hình thành thói quen tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây