Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交给
jiāo gěi
giao cho
Hán việt: giao cấp
—

Gợi nhớ

Từ "交给" (jiāo gěi) nghĩa là "giao cho", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 给 (gěi): cho.

Thành phần cấu tạo

交给
jiāo gěi
giao cho
亠
父
纟
合

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giao cho
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把zhè这fèn份cái liào材料jiāo交gěi给lǎo shī老师。
Hãy giao tài liệu này cho giáo viên.
jīng lǐ经理bǎ把xīn新xiàng mù项目jiāo交gěi给le了tā她。
Quản lý giao dự án mới cho cô ấy.
yào shi钥匙jiāo交gěi给qián前tái台jiù就kě yǐ可以le了。
Giao chìa khóa cho quầy lễ tân là được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây