Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大科学家
dà kēxuéjiā
nhà khoa học lớn
Hán việt: đại khoa học gia
—

Gợi nhớ

Từ "大科学家" (dà kēxuéjiā) mang nghĩa "nhà khoa học lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 学 (xué - học): "học" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

大科学家
dà kēxuéjiā
nhà khoa học lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà khoa học lớn
Ví dụ (3)
tā她zhǎngdà长大hòu后xiǎng想dāng当kēxuéjiā科学家。
Lớn lên cô ấy muốn làm nhà khoa học.
She wants to be a scientist when she grows up.
zhè这wèi位kēxuéjiā科学家yánjiū研究hǎiyáng海洋shēngwù生物。
Nhà khoa học này nghiên cứu sinh vật biển.
This scientist studies marine life.
hěn很duō多kēxuéjiā科学家dōu都xūyào需要chángqī长期zuò做shíyàn实验。
Nhiều nhà khoa học đều cần làm thí nghiệm lâu dài.
Many scientists need to conduct experiments over a long period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây