Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交朋友
jiāo péngyou
kết bạn
Hán việt: giao bằng hữu
—

Gợi nhớ

Từ "交朋友" (jiāo péngyou) mang nghĩa "kết bạn", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 朋 (péng - bằng): "Bạn bè" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 朋: Hai vầng trăng sáng (月月) luôn song hành sát cánh bên nhau giữa bầu trời đêm như đôi tri kỷ, bạn bè thân thiết (朋). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友).

Thành phần cấu tạo

交朋友
jiāo péngyou
kết bạn
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
朋
péng • bằng
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kết bạn
Ví dụ (3)
tā他hěn很xǐhuan喜欢hé和bùtóng不同guójiā国家de的rén人jiāopéngyǒu交朋友。
Anh ấy rất thích kết bạn với người từ các nước khác nhau.
He really likes making friends with people from different countries.
gāng刚láidào来到xīn新xuéxiào学校shí时,tā她bù不gǎn敢jiāopéngyǒu交朋友。
Khi mới đến trường mới, cô ấy không dám kết bạn.
When she first arrived at the new school, she didn't dare to make friends.
cānjiā参加huódòng活动shì是jiāo交péngyou朋友de的hǎo好jīhuì机会。
Tham gia hoạt động là cơ hội tốt để kết bạn.
Participating in activities is a good opportunity to make friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây