Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 面2(面条儿)
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 面2(面条儿)
面2(面条儿)
miàn
mì
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 面2(面条儿)
儿
【ér】
trẻ con, con; bộ nhân đi
条
【tiáo】
con (dùng cho sông, cá, chân), sợi, chiếc
面
【miàn】
Mặt, bề mặt
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 面2(面条儿)
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
mì
Ví dụ (3)
zhè
这
wǎn
碗
miàn
面
hěn
很
hǎo
chī
好
吃
。
Bát
mì
này rất ngon.
wǒ
我
xiǎng
想
diǎn
点
yī
一
fèn
份
niú
牛
ròu
肉
miàn
面
。
Tôi muốn gọi một phần
mì
bò.
běi
fāng
北
方
rén
人
cháng
常
cháng
常
xǐ
huān
喜
欢
chī
吃
miàn
面
。
Người miền Bắc thường thích ăn
mì
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây