Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有空儿
yǒukòngr
rảnh
Hán việt: dựu không nhi
—

Gợi nhớ

Từ "有空儿" (yǒukòngr) nghĩa là "rảnh", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 空 (kōng / kòng): trống + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

有空儿
yǒukòngr
rảnh
𠂇
月
穴
工
儿

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rảnh
Ví dụ (3)
nǐ你zhōu mò周末yǒu有kòng空er儿ma吗?
Cuối tuần bạn có rảnh không?
yǒu有kòng空er儿lái来wǒ我jiā家zuò坐zuò坐。
Có thời gian rảnh thì đến nhà tôi chơi nhé.
wǒ我jīn tiān今天méi没kòng空ér儿,míng tiān明天zài再shuō说ba吧。
Hôm nay tôi không rảnh, mai nói tiếp nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây