Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有一点儿
yǒu yīdiǎnr
hơi, có một chút
Hán việt: hữu nhất điểm nhi
—

Gợi nhớ

Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

有一点儿
yǒu yīdiǎnr
hơi, có một chút
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hơi, có một chút
Ví dụ (3)
wǒ我yǒuyìdiǎnr有一点儿lèi累。
Tôi hơi mệt một chút.
I am a little tired.
zhè这bēi杯chá茶yǒu有yìdiǎnr一点儿kǔ苦。
Cốc trà này hơi đắng một chút.
This cup of tea is a little bitter.
tā他jīntiān今天yǒuyìdiǎnr有一点儿bù不gāoxìng高兴。
Hôm nay anh ấy hơi không vui.
He is a little unhappy today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây