Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
能不能
néng bu néng
có thể hay không
Hán việt: nai bưu nai
—

Gợi nhớ

Từ "能不能" (néng bu néng) nghĩa là "có thể hay không", ghép bởi: 能 (néng): có thể + 不 (bù): không + 能 (néng): có thể.

Thành phần cấu tạo

能不能
néng bu néng
có thể hay không
厶
月
匕匕
一
个 (biến thể)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:có thể hay không
Ví dụ (3)
nǐ你néng能bù不néng能bāng帮wǒ我kàn看yī xià一下?
Bạn có thể giúp tôi xem một chút không?
wǒ men我们néng能bù不néng能tí qián提前chū fā出发?
Chúng ta có thể xuất phát sớm không?
zhè ge这个wèn tí问题néng能bù不néng能jīn tiān今天jiě jué解决?
Vấn đề này hôm nay có thể giải quyết không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây