实际上
shíjìshàng
thực tế

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thực tế
Ví dụ (3)
shí shàng jīngzhī dào ànle
Thực ra, anh ấy đã biết đáp án rồi.
zhè gewèn kàn láijiǎn dānshí shànghěn
Vấn đề này nhìn có vẻ đơn giản, thực tế rất phức tạp.
shí shàng menháiyǒuhěnduōgōng zuòyàozuò
Trên thực tế, chúng ta còn rất nhiều việc phải làm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây