不在乎
búzàihu
không quan tâm, không để bụng

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không quan tâm, không để bụng
Ví dụ (3)
zài biér énzěn mekàn
Anh ấy không để tâm người khác nhìn nhận thế nào.
zài guìguì
Tôi không để ý quà đắt hay không.
biǎo miànshàngzài shíhěnnán guò
Bề ngoài cô ấy không để tâm, thật ra rất buồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây