Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抄写
chāoxiě
chép (bằng tay)
Hán việt: sao tả
—

Gợi nhớ

Từ "抄写" (chāoxiě) nghĩa là "chép (bằng tay)", ghép bởi: 抄 (chāo): Sao chép + 写 (xiě): viết.

Thành phần cấu tạo

抄写
chāoxiě
chép (bằng tay)
扌
少
冖
与

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chép (bằng tay)
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把shēng生cí词chāo抄xiě写sān三biàn遍。
Hãy chép từ mới ba lần.
chāo抄xiě写kè课wén文kě yǐ可以bāng zhù帮助jì yì记忆hàn汉zì字。
Chép bài khóa có thể giúp ghi nhớ chữ Hán.
tā他rèn zhēn认真chāo抄xiě写lǎo shī老师xiě写zài在hēi bǎn黑板shàng上de的jù zi句子。
Anh ấy nghiêm túc chép câu giáo viên viết trên bảng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây