Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一般来说
yībānláishuō
nói chung, nhìn chung
—

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nói chung, nhìn chung
Ví dụ (3)
yì bān一般lái来shuō说,zǎo早shuì睡duì对shēn tǐ身体hǎo好。
Nói chung, ngủ sớm tốt cho sức khỏe.
yì bān一般lái来shuō说,zhè ge这个jì jié季节yǔ雨bù不duō多。
Nhìn chung, mùa này mưa không nhiều.
yì bān一般lái来shuō说,xīn新shǒu手xū yào需要gèng更duō多liàn xí练习。
Nói chung, người mới cần luyện tập nhiều hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây