Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 胡同儿
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 胡同儿
胡同儿
hútòngr
ngõ nhỏ, hẻm
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 胡同儿
儿
【ér】
trẻ con, con; bộ nhân đi
同
【tóng】
giống, cùng
胡
【hú】
râu; người Hồ/người phương Bắc thời cổ; bừa bãi, vô cớ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 胡同儿
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
ngõ nhỏ, hẻm
Ví dụ (3)
zhè
这
tiáo
条
hú
tòng
胡
同
ér
儿
hěn
很
ān
jìng
安
静
。
Con
hẻm
nhỏ này rất yên tĩnh.
běi
jīng
北
京
yǒu
有
hěn
很
duō
多
lǎo
老
hú
tòng
胡
同
ér
儿
。
Bắc Kinh có rất nhiều ngõ cổ.
tā
他
zhù
住
zài
在
hú
tòng
胡
同
ér
儿
shēn
深
chù
处
。
Anh ấy sống sâu trong con
ngõ nhỏ
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây