Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慌忙huāng
huāng máng
hurried; hurry; hurry-scurry
—

Gợi nhớ

Từ "慌忙huāng" (huāng máng) nghĩa là "hurried; hurry; hurry-scurry", ghép bởi: 慌 (huāng): hoảng loạn + 忙 (máng): bận.

Thành phần cấu tạo

慌忙huāng
huāng máng
hurried; hurry; hurry-scurry
忄
荒
亡

Câu ví dụ (8)

tā他jīn tiān今天hěn很máng忙
Anh ấy hôm nay rất bận.
zuì jìn最近wǒ我dū都hěn很máng忙,méi没shí jiān时间xiū xí休息
Gần đây tôi rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
zhè这gè个yuè月wǒ我fēi cháng非常máng忙,jī hū几乎méi yǒu没有kòng xián空闲shí jiān时间
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
wǒ我hěn很máng忙
Tôi rất bận.
mā ma妈妈měi每tiān天dū都hěn很máng忙
Mẹ tôi mỗi ngày đều rất bận rộn.
jīn tiān今天wǒ我hěn很máng忙。
Hôm nay tôi rất bận.
xīng qí yī星期一shì是wǒ我zuì最máng忙de的yì一tiān天。
Thứ Hai là ngày tôi bận rộn nhất.
zhè这yì一rì日wǒ我hěn很máng忙。
Ngày này tôi rất bận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây