Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酒鬼
jiǔguǐ
người nghiện rượu, bợm rượu
Hán việt: tửu quỷ
—

Gợi nhớ

Từ "酒鬼" (jiǔguǐ) nghĩa là "người nghiện rượu, bợm rượu", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 鬼 (guǐ): Con quỷ.

Thành phần cấu tạo

酒鬼
jiǔguǐ
người nghiện rượu, bợm rượu
氵
酉
鬼

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người nghiện rượu, bợm rượu
Ví dụ (3)
tā他yǐ qián以前shì是gè个jiǔ酒guǐ鬼。
Trước đây anh ấy là một người nghiện rượu.
lín jū邻居tǎo yàn讨厌nà那ge个jiǔ酒guǐ鬼。
Hàng xóm ghét người bợm rượu đó.
jiǔ酒guǐ鬼de的shēn tǐ身体yuè越lái来yuè越chà差。
Sức khỏe của người nghiện rượu ngày càng kém.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây