Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
礼拜
lǐbài
tuần; lễ bái
Hán việt: lễ bái
—

Gợi nhớ

Từ "礼拜" (lǐbài) nghĩa là "tuần; lễ bái", ghép bởi: 礼 (lǐ): Lễ nghi + 拜 (bài): vái lạy.

Thành phần cấu tạo

礼拜
lǐbài
tuần; lễ bái
礻
乚
手
丅

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuần; lễ bái
Ví dụ (3)
zhè ge这个lǐ礼bài拜wǒ我hěn很máng忙。
Tuần này tôi rất bận.
tā他men们měi每gè个lǐ礼bài拜jiàn见yī一cì次miàn面。
Họ gặp nhau một lần mỗi tuần.
lǐ bài tiān礼拜天wǒ men我们qù去kàn看diàn yǐng电影。
Chủ nhật chúng tôi đi xem phim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây