Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摄影师shè
shè yǐng shī
photographer; cameraman
—

Gợi nhớ

Từ "摄影师shè" (shè yǐng shī) nghĩa là "photographer; cameraman", ghép bởi: 摄 (shè): chụp ảnh + 影 (yǐng): bóng + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

摄影师shè
shè yǐng shī
photographer; cameraman
扌
聂
景
彡
师

Câu ví dụ (8)

bā八wèi位lǎo shī老师
Tám giáo viên.
tā他shì是lǎo shī老师mǎ吗?
Anh ấy là giáo viên phải không?
zhè这bù部diàn yǐng电影yǒu yì si有意思mǎ吗?
Bộ phim này thú vị phải không?
zhè这bù部diàn yǐng电影hěn很yǒu yì si有意思
Bộ phim này rất thú vị.
zhè这bù部diàn yǐng电影tài太wú liáo无聊le了
Bộ phim này quá chán.
míng tiān明天wǒ我yào要jiàn见wǒ我de的lǜ shī律师。
Ngày mai tôi sẽ gặp luật sư của mình.
tā他qù去wèn问le了lǎo shī老师。
Anh ấy đã đi hỏi giáo viên.
xīng qí wǔ星期五nǐ你xiǎng想qù去kàn看diàn yǐng电影mǎ吗?
Bạn muốn đi xem phim vào thứ Sáu không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây