Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挨着
āizhe
sát cạnh, kế bên
Hán việt: ai hồ
—

Gợi nhớ

Từ "挨着" (āizhe) nghĩa là "sát cạnh, kế bên", ghép bởi: 挨 (āi / ái): chịu đựng + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang.

Thành phần cấu tạo

挨着
āizhe
sát cạnh, kế bên
扌
矣
羊
目

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sát cạnh, kế bên
Ví dụ (3)
wǒ我de的zuò wèi座位āi挨zhe着chuāng hù窗户。
Chỗ ngồi của tôi sát cạnh cửa sổ.
xué xiào学校āi挨zhe着gōng yuán公园。
Trường học nằm kế bên công viên.
liǎng两jiā家shāng diàn商店āi挨zhe着kāi开。
Hai cửa hàng mở sát cạnh nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây