Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挨打
áidǎ
bị đánh
Hán việt: ai tá
—

Gợi nhớ

Từ "挨打" (áidǎ) nghĩa là "bị đánh", ghép bởi: 挨 (āi / ái): chịu đựng + 打 (dǎ): đánh.

Thành phần cấu tạo

挨打
áidǎ
bị đánh
扌
矣
丁

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị đánh
Ví dụ (3)
tā他xiǎo shí小时hòu候jīng cháng经常ái挨dǎ打。
Hồi nhỏ anh ấy thường bị đánh.
zuò做cuò错shì事bù不yīng gāi应该kào靠ái挨dǎ打jiě jué解决。
Làm sai không nên giải quyết bằng việc bị đánh.
nà那ge个hái zi孩子yīn因wèi为tiáo pí调皮ái挨dǎ打le了。
Đứa trẻ đó bị đánh vì nghịch ngợm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây