Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 暴风雨
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 暴风雨
暴风雨
bàofēngyǔ
mưa bão, bão tố
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 暴风雨
暴
【bào / pù】
dữ dội, hung bạo; đột ngột; phơi bày
雨
【yǔ】
Mưa
风
【fēng】
gió
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 暴风雨
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
mưa bão, bão tố
Ví dụ (3)
bào
暴
fēng
风
yǔ
雨
hěn
很
kuài
快
jiù
就
lái
来
le
了
。
Mưa bão
rất nhanh đã đến.
zuó
昨
wǎn
晚
de
的
bào
暴
fēng
风
yǔ
雨
chuī
吹
dào
倒
le
了
shù
树
。
Cơn
bão tố
i qua làm đổ cây.
bào
暴
fēng
风
yǔ
雨
guò
过
hòu
tiān
后
天
kōng
空
fàng
放
qíng
晴
le
了
。
Sau cơn
mưa bão
, trời quang lại.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây