Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
遍地
biàndì
khắp nơi
—

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:khắp nơi
Ví dụ (3)
chūn春tiān天gōng yuán公园lǐ里biàn遍dì地shì是huā花。
Mùa xuân trong công viên khắp nơi là hoa.
yǔ雨hòu后lù路shàng上biàn遍dì地shì是shuǐ水。
Sau mưa trên đường khắp nơi là nước.
zhè ge这个chéng shì城市biàn遍dì地dōu都yǒu有kā fēi咖啡diàn店。
Thành phố này khắp nơi đều có quán cà phê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây