Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
表面上
biǎomiànshàng
bề ngoài, trên bề mặt
—

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:bề ngoài, trên bề mặt
Ví dụ (3)
biǎo miàn表面shàng上tā他hěn很píng jìng平静。
Bề ngoài anh ấy rất bình tĩnh.
biǎo miàn表面shàng上wèn tí问题yǐ jīng已经jiě jué解决。
Trên bề mặt vấn đề đã được giải quyết.
biǎo miàn表面shàng上kàn看,zhè这jiàn件shì事hěn很jiǎn dān简单。
Nhìn bề ngoài, việc này rất đơn giản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây