Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
网页
wǎngyè
trang web
Hán việt: võng hiệt
—

Gợi nhớ

Từ "网页" (wǎngyè) mang nghĩa "trang web", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 页 (yè - hiệt): "trang (lượng từ cho trang sách)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 页: Từ hình ảnh chiếc đầu người cúi nhìn chăm chú, chữ được mở rộng để chỉ từng mặt giấy phẳng phiu trong cuốn sách gọi là trang giấy, trang sách (页).

Thành phần cấu tạo

网页
wǎngyè
trang web
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
页
yè • hiệt
trang (lượng từ cho trang sách)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trang web
Ví dụ (3)
zhè这gè个wǎngyè网页dǎkāi打开hěn很màn慢。
Trang web này mở rất chậm.
This webpage loads very slowly.
qǐng请shuāxīn刷新yíxià一下wǎngyè网页。
Hãy tải lại trang web một chút.
Please refresh the webpage.
wǎngyè网页shèjì设计de得hěn很qīngchu清楚。
Trang web được thiết kế rất rõ ràng.
The webpage is designed very clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây