Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抽风机
chōufēngjī
máy hút gió, quạt hút
Hán việt: trừu phong cơ
—

Gợi nhớ

Từ "抽风机" (chōufēngjī) nghĩa là "máy hút gió, quạt hút", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 风 (fēng): gió + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

抽风机
chōufēngjī
máy hút gió, quạt hút
扌
由
风
木
几

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy hút gió, quạt hút
Ví dụ (3)
chōu抽fēng风jī机bǎ把qì wèi气味pái排chū出qù去。
Máy hút gió hút mùi ra ngoài.
chē车jiān间lǐ里de的chōu抽fēng风jī机yì zhí一直kāi开zhe着。
Quạt hút trong xưởng luôn bật.
chōu抽fēng风jī机huài坏le了,kōng qì空气bù不liú tōng流通。
Máy hút gió hỏng nên không khí không lưu thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây