抽风机
—
Gợi nhớ
Từ "抽风机" (chōufēngjī) nghĩa là "máy hút gió, quạt hút", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 风 (fēng): gió + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
抽风机
máy hút gió, quạt hút
扌
由
风
木
几
Phân tích từ 抽风机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:máy hút gió, quạt hút
Ví dụ (3)
抽风机把气味排出去。
Máy hút gió hút mùi ra ngoài.
车间里的抽风机一直开着。
Quạt hút trong xưởng luôn bật.
抽风机坏了,空气不流通。
Máy hút gió hỏng nên không khí không lưu thông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây