Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
样品鞋
yàngpǐnxié
giày mẫu
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giày mẫu
Ví dụ (3)
kè hù客户zhèng zài正在quèr èn确认yàng pǐn样品xié鞋。
Khách hàng đang xác nhận giày mẫu.
yàng pǐn样品xié鞋zuò做hǎo好hòu后yào要jì寄chū出。
Sau khi giày mẫu làm xong phải gửi đi.
zhè这shuāng双yàng pǐn样品xié鞋xū yào需要xiū gǎi修改xié鞋dǐ底。
Đôi giày mẫu này cần sửa đế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây