Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
日元
Rìyuán
Yên Nhật (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản).
Hán việt: nhật nguyên
枚
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế/Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日元" (Rìyuán) nghĩa là "yên Nhật, JPY", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 元 (yuán): đầu tiên.

Thành phần cấu tạo

日元
Rìyuán
yên Nhật, JPY
日
二
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yên Nhật (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản).
Ví dụ (8)
xiàn zài现在de的rì日yuán元huì lǜ汇率shì是duō shao多少?
Tỷ giá Yên Nhật hiện tại là bao nhiêu?
wǒ我xiǎng想bǎ把rén mín bì人民币huàn换chéng成rì日yuán元。
Tôi muốn đổi Nhân dân tệ sang Yên Nhật.
zhè这jiàn件yī fu衣服yào要yí一wàn万rì日yuán元。
Bộ quần áo này giá một vạn (10.000) Yên.
rì日yuán元biǎn贬zhí值le了。
Đồng Yên đã mất giá rồi.
nǐ你qù去rì日běn本lǚ yóu旅游dài带le了duō shao多少rì日yuán元?
Bạn đi du lịch Nhật Bản đã mang theo bao nhiêu Yên?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây