日元
枚
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế/Du lịch)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "日元" (Rìyuán) nghĩa là "yên Nhật, JPY", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 元 (yuán): đầu tiên.
Thành phần cấu tạo
日元
yên Nhật, JPY
日
二
儿
Hình ảnh:

Phân tích từ 日元
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Yên Nhật (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản).
Ví dụ (8)
现在的日元汇率是多少?
Tỷ giá Yên Nhật hiện tại là bao nhiêu?
我想把人民币换成日元。
Tôi muốn đổi Nhân dân tệ sang Yên Nhật.
这件衣服要一万日元。
Bộ quần áo này giá một vạn (10.000) Yên.
日元贬值了。
Đồng Yên đã mất giá rồi.
你去日本旅游带了多少日元?
Bạn đi du lịch Nhật Bản đã mang theo bao nhiêu Yên?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây