年度绩效
niándù jìxiào
hiệu suất hằng năm, đánh giá hiệu suất năm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệu suất hằng năm, đánh giá hiệu suất năm
Ví dụ (3)
nián xiàopíng xiàzhōukāi shǐ
Đánh giá hiệu suất năm bắt đầu tuần sau.
jīng chákànyuán gōngnián xiào
Quản lý xem hiệu suất hằng năm của nhân viên.
nián xiàoyǐng xiǎngjiǎng jīn
Hiệu suất năm ảnh hưởng tiền thưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây