库存不足
kùcún bùzú
tồn kho không đủ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:tồn kho không đủ
Ví dụ (3)
shēng chǎnzhèng zàiduìcún
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu tồn kho không đủ.
cún xiězàishēng chǎn liào
Tồn kho không đủ được ghi trong tài liệu sản xuất.
zhǔ guǎnyāo qiúgēng xīncún
Quản lý yêu cầu cập nhật tồn kho không đủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây