Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
总分类帐
zǒng fēnlèi zhàng
sổ cái tổng hợp, sổ phân loại tổng hợp
Hán việt: tổng phân loại trướng
—

Gợi nhớ

Từ "总分类帐" (zǒng fēnlèi zhàng) nghĩa là "sổ cái tổng hợp, sổ phân loại tổng hợp", ghép bởi: 总 (zǒng): Luôn + 分 (fēn): xu + 类 (lèi): Loại + 帐 (zhàng): màn trướng.

Thành phần cấu tạo

总分类帐
zǒng fēnlèi zhàng
sổ cái tổng hợp, sổ phân loại tổng hợp
⺌
心
八
刀
米
大

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ cái tổng hợp, sổ phân loại tổng hợp
Ví dụ (3)
kuàijì会计zài在yuèmò月末jiāng将gè各míngxìzhàng明细账de的shùjù数据huìzǒng汇总dēngjì登记dào到zǒngfēnlèizhàng总分类帐zhōng中。
Kế toán vào cuối tháng tổng hợp dữ liệu từ các sổ chi tiết để ghi vào sổ cái tổng hợp (sổ phân loại tổng hợp).
shěnjì审计rényuán人员zhèngzài正在héduì核对zǒngfēnlèizhàng总分类帐yǔ与cáiwùbàobiǎo财务报表zhījiān之间de的shùjù数据shìfǒu是否yízhì一致。
Nhân viên kiểm toán đang đối chiếu xem số liệu giữa sổ cái tổng hợp (sổ phân loại tổng hợp) và báo cáo tài chính có khớp nhau không.
zǒngfēnlèizhàng总分类帐nénggòu能够quán全miàn面fǎnyìng反映qǐyè企业gè各gè个kuàijìkēmù会计科目de的zījīn资金zēngjiǎn增减biàndòng变动。
Sổ cái tổng hợp (sổ phân loại tổng hợp) có thể phản ánh toàn diện sự biến động tăng giảm nguồn vốn của từng tài khoản kế toán trong doanh nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây