Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纯利
chúnlì
Lãi ròng
Hán việt: chuẩn lợi
—

Gợi nhớ

Từ "纯利" (chúnlì) nghĩa là "Lãi ròng", ghép bởi: 纯 (chún): Thuần khiết + 利 (lì): lợi ích.

Thành phần cấu tạo

纯利
chúnlì
Lãi ròng
纟
屯
禾
刂

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lãi ròng
Ví dụ (3)
biǎo gé表格lǐ里jì lù记录le了chún纯lì利。
Trong biểu mẫu đã ghi lãi ròng.
qǐng请quèr èn确认chún纯lì利shì fǒu是否zhèng què正确。
Hãy xác nhận lãi ròng có đúng không.
chún纯lì利xū yào需要dān dú单独shuō míng说明。
Lãi ròng cần được giải thích riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây