Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伪造单据
wèizào dānjù
làm giả chứng từ, làm giả hóa đơn/chứng từ
Hán việt: nguỵ tháo thiền cư
—

Gợi nhớ

Từ "伪造单据" (wèizào dānjù) nghĩa là "làm giả chứng từ, làm giả hóa đơn/chứng từ", ghép bởi: 伪 (wěi): Giả mạo + 造 (zào): Tạo ra + 单 (dān): đơn + 据 (jù): căn cứ vào.

Thành phần cấu tạo

伪造单据
wèizào dānjù
làm giả chứng từ, làm giả hóa đơn/chứng từ
亻
为
辶
告
单
扌

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:làm giả chứng từ, làm giả hóa đơn/chứng từ
Ví dụ (3)
cái wù财务rén yuán人员zhèng zài正在wěi zào伪造dān单jù据。
Nhân viên tài vụ đang làm giả chứng từ, làm giả hóa đơn hoặc chứng từ.
wěi zào伪造dān单jù据qián前yào要hé核duì对yuán shǐ原始píng凭zhèng证。
Trước khi làm giả chứng từ, làm giả hóa đơn hoặc chứng từ phải đối chiếu chứng từ gốc.
wěi zào伪造dān单jù据hòu后yào要zài在xì tǒng系统lǐ里liú留jì lù记录。
Sau khi làm giả chứng từ, làm giả hóa đơn hoặc chứng từ phải lưu ghi chép trong hệ thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây