增值税发票
zēngzhíshuì fāpiào
hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn VAT

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn VAT
Ví dụ (6)
cái zhèng zàiduìzēngzhíshuì piào
Phòng tài vụ đang đối chiếu hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn VAT.
bàobiǎo yàolièchūzēngzhíshuì piào
Trong báo cáo cần liệt kê hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn VAT.
zēngzhíshuì piào yàojīng quèr èn
Hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn vat cần quản lý xác nhận.
cǎi gòuyuán cái liàohòu suǒ zēng zhí shuìzhuān yòng piào biàn便jìn xíngshuì kuǎn kòu
Sau khi mua nguyên vật liệu thô, bắt buộc phải yêu cầu xuất hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dùng để thực hiện khấu trừ thuế.
kāizēng zhí shuì piàoshìyán zhòngchù fànxíng dewéi fàn zuìxíng wéi
Việc xuất khống hóa đơn giá trị gia tăng VAT là hành vi phạm pháp hình sự nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây