通讯录
tōngxùn lù
Danh bạ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Danh bạ
Ví dụ (3)
xíng zhèngzhèng zàiquèr èntōng xùn
Phòng hành chính đang xác nhận danh bạ.
tōng xùnxiězàibàngōng tǒng
Danh bạ được ghi trong hệ thống văn phòng.
zhǔ guǎnyāo qiúgēng xīntōng xùn
Quản lý yêu cầu cập nhật danh bạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây