任务分配
rènwù fēnpèi
Phân công nhiệm vụ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân công nhiệm vụ
Ví dụ (3)
xíng zhèngzhèng zàiquèr ènrèn fēn pèi
Phòng hành chính đang xác nhận phân công nhiệm vụ.
rèn fēn pèixiězàibàngōng tǒng
Phân công nhiệm vụ được ghi trong hệ thống văn phòng.
zhǔ guǎnyāo qiúgēng xīnrèn fēn pèi
Quản lý yêu cầu cập nhật phân công nhiệm vụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây