持续改进
chíxù gǎijìn
Cải tiến liên tục

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cải tiến liên tục
Ví dụ (3)
biǎo lechí gǎi jìn
Trong biểu mẫu đã ghi cải tiến liên tục.
qǐngquèr ènchí gǎi jìnshì fǒuzhèng què
Hãy xác nhận cải tiến liên tục có đúng không.
chí gǎi jìn yàodān shuō míng
Cải tiến liên tục cần được giải thích riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây