破产风险
pòchǎn fēngxiǎn
Rủi ro phá sản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rủi ro phá sản
Ví dụ (3)
cái zhèng zàifēn chǎnfēng xiǎn
Phòng tài vụ đang phân tích rủi ro phá sản.
bàobiǎo yàolièchū chǎnfēng xiǎn
Trong báo cáo cần liệt kê rủi ro phá sản.
chǎnfēng xiǎn yàojīng quèr èn
Rủi ro phá sản cần quản lý xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây