Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
熊市,空头市场
xióngshì, kōngtóu shìchǎng
thị trường giá xuống, thị trường gấu
Hán việt: hùng thị không đầu thị trường
—

Gợi nhớ

Từ "熊市,空头市场" (xióngshì, kōngtóu shìchǎng) mang nghĩa "thị trường giá xuống, thị trường gấu", kết hợp bởi 熊 (xióng - hùng): "Con gấu" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熊: Con thú có thân hình cường tráng đầy sức mạnh (能) và bốn bàn chân khỏe như lửa đốt (灬) giữa rừng sâu chính là con gấu (熊). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

熊市,空头市场
xióngshì, kōngtóu shìchǎng
thị trường giá xuống, thị trường gấu
熊
xióng • hùng
Con gấu
能
Chữ Nai
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'xióngshì / kōngtóu shìchǎng')
Nghĩa:thị trường giá xuống, thị trường gấu
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析xióngshì熊市,kōngtóu空头shìchǎng市场。
Phòng tài vụ đang phân tích thị trường giá xuống (thị trường gấu).
The finance department is analyzing the bear market.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出xióngshì熊市,kōngtóu空头shìchǎng市场。
Trong báo cáo cần liệt kê thị trường giá xuống (thị trường gấu).
The bear market needs to be listed in the report.
xióngshì熊市,kōngtóu空头shìchǎng市场xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Thị trường giá xuống (thị trường gấu) cần quản lý xác nhận.
The bear market requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây