Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 通货紧缩
通货紧缩
tōnghuò jǐnsuō
Giảm phát
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 通货紧缩
紧
【jǐn】
Chặt chẽ; khẩn cấp
缩
【suō】
Co lại, thu nhỏ
货
【huò】
hàng hóa, sản phẩm
通
【tōng】
Giao tiếp, thông qua
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 通货紧缩
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Giảm phát
Ví dụ (3)
biǎo
gé
表
格
lǐ
里
jì
lù
记
录
le
了
tōng
通
huò
货
jǐn
紧
suō
缩
。
Trong biểu mẫu đã ghi
giảm phát
.
qǐng
请
quèr
èn
确
认
tōng
通
huò
货
jǐn
紧
suō
缩
shì
fǒu
是
否
zhèng
què
正
确
。
Hãy xác nhận
giảm phát
có đúng không.
tōng
通
huò
货
jǐn
紧
suō
缩
xū
yào
需
要
dān
dú
单
独
shuō
míng
说
明
。
Giảm phát
cần được giải thích riêng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây