总市值,市价总额
zǒng shìzhí, shìjià zǒng'é
Giá trị vốn hóa thị trường

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'zǒng shìzhí / shìjià zǒng'é')
Nghĩa:Giá trị vốn hóa thị trường
Ví dụ (3)
cái zhèng zàifēn zǒngshìzhí,shìjiàzǒngé
Phòng tài vụ đang phân tích giá trị vốn hóa thị trường.
bàobiǎo yàolièchūzǒngshìzhí,shìjiàzǒngé
Trong báo cáo cần liệt kê giá trị vốn hóa thị trường.
zǒngshìzhí,shìjiàzǒngé yàojīng quèr èn
Giá trị vốn hóa thị trường cần quản lý xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây