海运贸易
hǎiyùn màoyì
Thương mại đường biển

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương mại đường biển
Ví dụ (3)
wàimàozhèng zàiduìhǎiyùnmào
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thương mại đường biển.
hǎiyùnmào huìyǐng xiǎngdìngdānzhí xíng
Thương mại đường biển sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
yāo qiú gōnghǎiyùnmào
Khách hàng yêu cầu cung cấp thương mại đường biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây