Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 淋着雨
淋着雨
línzhe yǔ
dầm mưa, bị mưa ướt.
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 淋着雨
淋
【lín】
bị ướt, làm ướt
着
【zhe / zháo / zhuó / zhāo】
đang; được/trúng/bén lửa; mặc, trang phục/cách mặc; chiêu, nước cờ, mẹo
雨
【yǔ】
Mưa
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 淋着雨
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
dầm mưa, bị mưa ướt.
Ví dụ (3)
tā
他
lín
淋
zhe
着
yǔ
雨
pǎo
跑
huí
回
jiā
家
。
Anh ấy
dầm mưa
chạy về nhà.
hái
zi
孩
子
men
们
lín
淋
zhe
着
yǔ
雨
děng
等
gōng
公
jiāo
交
。
Bọn trẻ
dầm mưa
đợi xe buýt.
bié
别
lín
淋
zhe
着
yǔ
雨
zhàn
站
zài
在
wài
外
miàn
面
。
Đừng đứng ngoài trời
dầm mưa
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây