长(秘书长)
zhǎng
trưởng, người đứng đầu; “秘书长” là tổng thư ký

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trưởng, người đứng đầu; “秘书长” là tổng thư ký
Ví dụ (2)
lián gúo shūzhǎng biǎoleguān quánqiú hòubiàn huàdeyǎnshuō
Tổng thư ký Liên Hợp Quốc đã phát biểu bài diễn văn về sự biến đổi khí hậu toàn cầu.
jīng guòtóu piàowángjīng bèixuǎnwéi menxié huìde shūzhǎng
Trải qua cuộc bỏ phiếu, giám đốc Vương đã được bầu làm tổng thư ký hiệp hội của chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây