切削刃
qiēxiāorèn
Lưỡi cắt dao

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưỡi cắt dao
Ví dụ (3)
zhè jīnchē dāodeqiē xiāorèn jīngdùnliǎo yàochóng xīn dāo
Lưỡi cắt của con dao tiện hợp kim này đã cùn rồi, cần phải mài sắc lại.
céngyìng zhì jīndāo deqiē xiāorènnéngkànggāo wēnyǎng huà sǔnnài yòng jiā
Lưỡi cắt của dao cắt hợp kim cứng phủ lớp bảo vệ có khả năng chống oxy hóa mài mòn ở nhiệt độ cao và độ bền tuyệt vời.
xiǎn wēi jìngxià kàn dàoqiē xiāorèn shēngliǎowēi xiǎodewēibēngrènsǔn shāngquē kǒuxiàn xiàng
Dưới kính hiển vi có thể nhìn thấy lưỡi cắt đã xảy ra hiện tượng mẻ lưỡi cắt cực kỳ nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây