Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
螺纹规
luówénguī
Dưỡng đo ren
Hán việt: loa văn quy
—

Gợi nhớ

Từ "螺纹规" (luówénguī) nghĩa là "Dưỡng đo ren", ghép bởi: 螺 (luó): Ốc sên + 纹 (wén): Hoa văn + 规 (guī): quy tắc.

Thành phần cấu tạo

螺纹规
luówénguī
Dưỡng đo ren
虫
累
纟
文
夫
见

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưỡng đo ren
Ví dụ (3)
jiǎn yàn检验luó wén螺纹kǒng孔shí时,luó wén螺纹sāi guī塞规de的tōng通guī规bì xū必须néng能shùn lì顺利xuán rù旋入。
Khi kiểm tra lỗ ren, dưỡng ren塞 (dưỡng đầu GO) phải xoay vào được một cách trơn tru.
luó wén螺纹huán环guī规yòng yú用于cè liáng测量zhóu轴lèi类líng jiàn零件de的wài luó wén外螺纹shì fǒu是否hé gé合格。
Dưỡng vòng ren được sử dụng để đo xem ren ngoài của chi tiết dạng trục có đạt hay không.
luó wén螺纹guī规shǔ yú属于jīng mì精密liáng jù量具,yán jìn严禁pèng zhuàng碰撞hé和shòu cháo受潮。
Dưỡng đo ren thuộc loại dụng cụ đo chính xác, nghiêm cấm va đập và ẩm ướt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây