Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
裂纹
lièwén
Vết nứt
Hán việt: liệt văn
—

Gợi nhớ

Từ "裂纹" (lièwén) nghĩa là "Vết nứt", ghép bởi: 裂 (liè): Nứt + 纹 (wén): Hoa văn.

Thành phần cấu tạo

裂纹
lièwén
Vết nứt
列
衣
纟
文

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vết nứt
Ví dụ (3)
cí fěn磁粉tàn shāng探伤néng gòu能够fēi cháng非常líng mǐn灵敏dì地jiǎn cè检测chū出tiě cí xìng铁磁性cái liào材料biǎo miàn表面de的wēi xiǎo微小liè wén裂纹。
Phương pháp dò khuyết tật bằng bột từ có thể kiểm tra cực kỳ nhạy các vết nứt nhỏ trên bề mặt vật liệu từ tính.
lěng què冷却sù dù速度guò过kuài快shì是chǎn shēng产生cuì huǒ淬火liè wén裂纹de的zhǔ yào主要yuán yīn原因。
Tốc độ làm nguội quá nhanh là nguyên nhân chính sinh ra vết nứt khi tôi.
chéng shòu承受jiāo biàn交变zài hè载荷de的zhóu轴zài在fú yì服役yí duàn shí jiān一段时间hòu后yì易chǎn shēng产生pí láo疲劳liè wén裂纹。
Trục chịu tải trọng biến đổi tuần hoàn sau một thời gian vận hành rất dễ sinh ra vết nứt do mỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây