投影法
tóuyǐngfǎ
Phương pháp hình chiếu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương pháp hình chiếu
Ví dụ (3)
xiè zhì zhōngcháng yòngdetóu yǐngfēn wéizhèng tóu yǐngxié tóu yǐng
Phương pháp chiếu hình thường dùng trong vẽ kỹ thuật cơ khí chia làm phương pháp chiếu thẳng góc và phương pháp chiếu xiên.
jiǎotóu yǐng sānjiǎotóu yǐngzài zhǐ zhìshàngyǒumíng xiǎnde bié
Phương pháp chiếu góc thứ nhất (ISO) và phương pháp chiếu góc thứ ba (ANSI) có sự khác biệt rõ rệt trong cách bố trí hình chiếu trên bản vẽ.
zhèng tóu yǐngnéng gòuzhǔn quèfǎn yìng dezhēn shíxíng zhuàng xiǎo
Phương pháp chiếu thẳng góc có thể phản ánh chính xác hình dáng thực tế và kích thước của vật thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây