三维建模
—
Phân tích từ 三维建模
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Dựng hình 3D
Ví dụ (3)
机械设计师正在使用SolidWorks软件进行齿轮箱的三维建模。
Kỹ sư thiết kế cơ khí đang sử dụng phần mềm SolidWorks để dựng hình 3D hộp số.
完成三维建模后,我们可以生成二维的零件工程图。
Sau khi hoàn thành dựng hình 3D, chúng ta có thể xuất ra bản vẽ kỹ thuật 2D của linh kiện.
三维建模能够使我们在设计阶段就进行干涉检查。
Dựng hình 3D cho phép chúng ta tiến hành kiểm tra va chạm (can thiệp hình học) ngay trong giai đoạn thiết kế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây