碳素钢
tànsùgāng
Thép các-bon

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thép các-bon
Ví dụ (3)
tàn gāngànhán tàn liángfēn wéi tàng āngzhōng tàng ānggāo tàng āng
Thép các-bon theo hàm lượng các-bon có thể chia làm thép các-bon thấp, thép các-bon trung bình và thép các-bon cao.
zhè zhǒngjié gòu jiàntōng chángcǎi yòngyōu zhìtàn gāngjìn xínghàn jiēzhì zào
Chi tiết kết cấu này thường dùng thép các-bon chất lượng cao để chế tạo bằng phương pháp hàn.
tàn gāngdequē diǎnshìzàicháo shī湿huán jìngzhōng shēng xiù yàozuòfáng chǔ
Nhược điểm của thép các-bon là rất dễ gỉ sét trong môi trường ẩm ướt, cần phải xử lý chống ăn mòn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây